4
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 8 nhuận
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/10/2052

Thứ sáu, ngày 4 tháng 10 năm 2052 dương lịch là ngày 12 tháng 8 (nhuận) năm Nhâm Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2052

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 Hàn lộ 15 8 16 9 17 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 11 19 12 20 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28
21 29 22 Sương giáng 1/9 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/10/2052
Âm lịchNgày 12 tháng 8 (nhuận) năm Nhâm Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất