27
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 9
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 27/10/2052

Chủ nhật, ngày 27 tháng 10 năm 2052 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Nhâm Thân. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2052

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 Hàn lộ 15 8 16 9 17 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 11 19 12 20 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28
21 29 22 Sương giáng 1/9 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/10/2052
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi