11
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 8 nhuận
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/10/2052

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 2052 dương lịch là ngày 19 tháng 8 (nhuận) năm Nhâm Thân. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2052

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
7 Hàn lộ 15 8 16 9 17 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 11 19 12 20 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28
21 29 22 Sương giáng 1/9 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 Tết Trùng cửu 9 31 Lễ hội Halloween 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/10/2052
Âm lịchNgày 19 tháng 8 (nhuận) năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu