4
Thứ năm
Âm lịch28tháng 11
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 04/01/2046

Thứ năm, ngày 4 tháng 1 năm 2046 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Ất Sửu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2046

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28 5 Tiểu hàn 29 6 30 7 1/12
8 2 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 Đại hàn 14 21 15
22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 Ông Công ông Táo 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 Lập xuân 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/01/2046
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Ất Sửu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu