25
Thứ năm
Âm lịch19tháng 12
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 25/01/2046

Thứ năm, ngày 25 tháng 1 năm 2046 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Ất Sửu. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2046

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28 5 Tiểu hàn 29 6 30 7 1/12
8 2 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 Đại hàn 14 21 15
22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 Ông Công ông Táo 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 Lập xuân 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/01/2046
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi