4
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 12
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 04/01/2041

Thứ sáu, ngày 4 tháng 1 năm 2041 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Canh Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2041

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4
7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 Đại hàn 17 20 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2 3 Lập xuân 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/01/2041
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi