3
Chủ nhật
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Âm lịch3tháng 1
Năm
Tân Dậu
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 03/02/2041

Chủ nhật, ngày 3 tháng 2 năm 2041 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Tân Dậu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Tháng 2/2041

Âm lịch: tháng 1 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17
18 Vũ thủy 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24
25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28 1 29 2 1/2 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/02/2041
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Tân Dậu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi