20
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 12
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 20/01/2041

Chủ nhật, ngày 20 tháng 1 năm 2041 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Canh Thân. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2041

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4
7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 Đại hàn 17 20 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2 3 Lập xuân 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/01/2041
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Canh Thân
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu