4
Thứ tư
Âm lịch11tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 04/01/2012

Thứ tư, ngày 4 tháng 1 năm 2012 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2012

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14 8 15
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29
23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Lập xuân 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/01/2012
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi