11
Thứ tư
Âm lịch18tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2012

Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2012 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2012

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14 8 15
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29
23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Lập xuân 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/01/2012
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu