20
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 20/01/2012

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 2012 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2012

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu hàn 13 7 14 8 15
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29
23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Lập xuân 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/01/2012
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất