31
Thứ tư
Âm lịch3tháng 5
Năm
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1995

Thứ tư, ngày 31 tháng 5 năm 1995 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1995

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 Tiểu mãn 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/5 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/05/1995
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất