1
Thứ hai
Ngày Quốc tế Lao động
Âm lịch2tháng 4
Năm
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 01/05/1995

Thứ hai, ngày 1 tháng 5 năm 1995 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Quốc tế Lao động 1995

Tháng 5/1995

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 Tiểu mãn 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/5 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/05/1995
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất