12
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 4
Năm
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 12/05/1995

Thứ sáu, ngày 12 tháng 5 năm 1995 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1995

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8
8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 Tiểu mãn 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/5 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/05/1995
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi