14
Thứ ba
Âm lịch1tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 14/05/1991

Thứ ba, ngày 14 tháng 5 năm 1991 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1991

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 Lập hạ 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 1/4 15 2 16 3 17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6
20 7 21 Tiểu mãn 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/05/1991
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi