31
Thứ năm
Âm lịch2tháng 5
Năm
Giáp Tý
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1984

Thứ năm, ngày 31 tháng 5 năm 1984 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Giáp Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1984

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20
21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 1/5 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/05/1984
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu