21
Thứ hai
Âm lịch21tháng 4
Năm
Giáp Tý
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 21/05/1984

Thứ hai, ngày 21 tháng 5 năm 1984 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1984

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4 5 Lập hạ 5 6 6
7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20
21 Tiểu mãn 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 1/5 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/05/1984
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi