30
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 30/09/2034

Thứ bảy, ngày 30 tháng 9 năm 2034 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2034

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21
4 22 5 23 6 24 7 Bạch lộ 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 1/8 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 Thu phân 12 24 13
25 14 26 Tết Trung thu 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/09/2034
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu