17
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/09/2034

Chủ nhật, ngày 17 tháng 9 năm 2034 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2034

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21
4 22 5 23 6 24 7 Bạch lộ 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 1/8 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6
18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 Thu phân 12 24 13
25 14 26 Tết Trung thu 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/09/2034
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi