- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Ngọ, Bính Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 30/08/2042
Thứ bảy, ngày 30 tháng 8 năm 2042 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
| 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 Lập thu 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 |
| 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/7 | 17 2 |
| 18 3 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 | 20 5 | 21 6 | 22 Lễ Thất tịch 7 | 23 Xử thử 8 | 24 9 |
| 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 31 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 30/08/2042 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Định và sao Đê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |