- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Lễ Thất tịch
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Mậu Tuất
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 22/08/2042
Thứ sáu, ngày 22 tháng 8 năm 2042 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Lễ Thất tịch
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
| 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 Lập thu 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 |
| 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/7 | 17 2 |
| 18 3 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 | 20 5 | 21 6 | 22 Lễ Thất tịch 7 | 23 Xử thử 8 | 24 9 |
| 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 31 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 22/08/2042 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng 7 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Tuất, Mậu Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |