24
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 7
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 24/08/2042

Chủ nhật, ngày 24 tháng 8 năm 2042 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2042

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 Lập thu 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/7 17 2
18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5 21 6 22 Lễ Thất tịch 7 23 Xử thử 8 24 9
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/08/2042
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi