30
Thứ hai
Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy
Âm lịch15tháng 7
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 30/08/1909

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 1909 dương lịch là ngày 15 tháng 7 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 1909

Tháng 8/1909

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 Lập thu 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/7 17 2 18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5 21 6 22 Lễ Thất tịch 7
23 8 24 Xử thử 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/08/1909
Âm lịchNgày 15 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất