31
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 6
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 31/07/1909

Thứ bảy, ngày 31 tháng 7 năm 1909 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1909

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 20 8 Tiểu thử 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/6 18 2
19 3 20 4 21 5 22 6 23 Đại thử 7 24 8 25 9
26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/07/1909
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất