14
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 6
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 14/08/1909

Thứ bảy, ngày 14 tháng 8 năm 1909 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1909

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 Lập thu 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/7 17 2 18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5 21 6 22 Lễ Thất tịch 7
23 8 24 Xử thử 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/08/1909
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi