30
Thứ ba
Âm lịch20tháng 5
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 30/06/2048

Thứ ba, ngày 30 tháng 6 năm 2048 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2048

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24 6 25 7 26
8 27 9 28 10 29 11 1/5 12 2 13 3 14 4
15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Hạ chí 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/06/2048
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu