19
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 5
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 19/06/2048

Thứ sáu, ngày 19 tháng 6 năm 2048 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2048

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24 6 25 7 26
8 27 9 28 10 29 11 1/5 12 2 13 3 14 4
15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Hạ chí 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/06/2048
Âm lịchMùng 9 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi