12
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 5
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 12/06/2048

Thứ sáu, ngày 12 tháng 6 năm 2048 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2048

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24 6 25 7 26
8 27 9 28 10 29 11 1/5 12 2 13 3 14 4
15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Hạ chí 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/06/2048
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu