30
Thứ ba
Âm lịch8tháng 5 nhuận
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 30/06/1914

Thứ ba, ngày 30 tháng 6 năm 1914 dương lịch là mùng 8 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1914

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Mang chủng 13 7 14
8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28
22 Hạ chí 29 23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6
29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/06/1914
Âm lịchMùng 8 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu