3
Thứ tư
Âm lịch10tháng 5
Năm
Giáp Dần
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 03/06/1914

Thứ tư, ngày 3 tháng 6 năm 1914 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Giáp Dần. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1914

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Mang chủng 13 7 14
8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21
15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28
22 Hạ chí 29 23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6
29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/06/1914
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi