30
Thứ sáu
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch17tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 30/04/1915

Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 1915 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1915

Tháng 4/1915

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 Thanh minh 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 Cốc vũ 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/04/1915
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi