12
Thứ hai
Âm lịch28tháng 2
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 12/04/1915

Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 1915 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Ất Mão. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1915

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 Thanh minh 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 Cốc vũ 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/04/1915
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi