20
Thứ ba
Âm lịch7tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 20/04/1915

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 1915 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1915

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 Thanh minh 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5
19 6 20 7 21 Cốc vũ 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/04/1915
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu