30
Chủ nhật
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 30/03/2036

Chủ nhật, ngày 30 tháng 3 năm 2036 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Hàn thực

Tháng 3/2036

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
25 29 26 30 27 1/2 28 2 29 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9 7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23 21 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 30 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 Thanh minh 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/03/2036
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi