20
Thứ năm
Âm lịch23tháng 2
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 20/03/2036

Thứ năm, ngày 20 tháng 3 năm 2036 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Bính Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2036

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
25 29 26 30 27 1/2 28 2 29 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9 7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23 21 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 30 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 Thanh minh 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/03/2036
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất