14
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 2
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2036

Thứ sáu, ngày 14 tháng 3 năm 2036 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Bính Thìn. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2036

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
25 29 26 30 27 1/2 28 2 29 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 Kinh trập 8 6 9 7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Xuân phân 23 21 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 30 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 Thanh minh 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/03/2036
Âm lịchNgày 17 tháng 2 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất