30
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 9
Năm
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 30/10/2066

Thứ bảy, ngày 30 tháng 10 năm 2066 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Bính Tuất. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2066

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15
4 16 5 17 6 18 7 19 8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22
11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6
25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/10/2066
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Bính Tuất
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu