18
Thứ hai
Âm lịch30tháng 8
Năm
Bính Tuất
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 18/10/2066

Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2066 dương lịch là ngày 30 tháng 8 năm Bính Tuất. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2066

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15
4 16 5 17 6 18 7 19 8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22
11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6
25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/10/2066
Âm lịchNgày 30 tháng 8 năm Bính Tuất
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu