12
Thứ ba
Âm lịch24tháng 8
Năm
Bính Tuất
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 12/10/2066

Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2066 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Bính Tuất. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2066

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15
4 16 5 17 6 18 7 19 8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22
11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6
25 7 26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/10/2066
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Bính Tuất
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu