30
Thứ năm
Âm lịch6tháng 10
Năm
Quý Mùi
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 30/10/2003

Thứ năm, ngày 30 tháng 10 năm 2003 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Quý Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2003

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10
6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 28 24 Sương giáng 29 25 1/10 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/10/2003
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi