17
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 9
Năm
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 17/10/2003

Thứ sáu, ngày 17 tháng 10 năm 2003 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2003

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10
6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 28 24 Sương giáng 29 25 1/10 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/10/2003
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu