14
Thứ ba
Âm lịch19tháng 9
Năm
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 14/10/2003

Thứ ba, ngày 14 tháng 10 năm 2003 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Quý Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2003

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10
6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 28 24 Sương giáng 29 25 1/10 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/10/2003
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Quý Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi