17
Thứ tư
Âm lịch27tháng 11
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 17/01/1996

Thứ tư, ngày 17 tháng 1 năm 1996 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Ất Hợi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1996

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Tiểu hàn 16 7 17
8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/12 21 Đại hàn 2
22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 Lập xuân 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/01/1996
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Ất Hợi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu