3
Thứ hai
Âm lịch9tháng 6
Năm
Bính Tuất
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 03/07/2006

Thứ hai, ngày 3 tháng 7 năm 2006 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Bính Tuất. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/2006

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 12 7 Tiểu thử 13 8 14 9 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 Đại thử 29
24 30 25 1/7 26 2 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 3 28 4 29 5 30 6
31 Lễ Thất tịch 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/07/2006
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Bính Tuất
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu