- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 03/07/2002 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 03/07/2002
Thứ tư, ngày 3 tháng 7 năm 2002 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Nhâm Ngọ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 Tiểu thử 27 |
| 8 28 | 9 29 | 10 1/6 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 |
| 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 |
| 22 13 | 23 Đại thử 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18 | 28 19 |
| 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 | 2 24 | 3 25 | 4 26 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 03/07/2002 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 5 năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Mãn và sao Cơ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Dần, Mậu Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |