28
Chủ nhật
Âm lịch19tháng 6
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 28/07/2002

Chủ nhật, ngày 28 tháng 7 năm 2002 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2002

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Tiểu thử 27
8 28 9 29 10 1/6 11 2 12 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12
22 13 23 Đại thử 14 24 15 25 16 26 17 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18 28 19
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/07/2002
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi