29
Thứ hai
Âm lịch20tháng 6
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 29/07/2002

Thứ hai, ngày 29 tháng 7 năm 2002 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Nhâm Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2002

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Tiểu thử 27
8 28 9 29 10 1/6 11 2 12 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12
22 13 23 Đại thử 14 24 15 25 16 26 17 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18 28 19
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/07/2002
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất