3
Thứ hai
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Tân Dậu
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 03/06/2041

Thứ hai, ngày 3 tháng 6 năm 2041 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Tân Dậu. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 6/2041

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 3 2 4
3 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 4 6 5 Mang chủng 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 Hạ chí 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/06/2041
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi