13
Thứ năm
Âm lịch15tháng 5
Năm
Tân Dậu
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/06/2041

Thứ năm, ngày 13 tháng 6 năm 2041 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Tân Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2041

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 3 2 4
3 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 4 6 5 Mang chủng 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 Hạ chí 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/06/2041
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu