14
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 5
Năm
Tân Dậu
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 14/06/2041

Thứ sáu, ngày 14 tháng 6 năm 2041 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Tân Dậu. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2041

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 3 2 4
3 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 4 6 5 Mang chủng 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 Hạ chí 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/06/2041
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi